spend
Nguyên mẫu (V1)
spend
/spend/
Quá khứ đơn (V2)
spent
/spent/
Quá khứ phân từ (V3)
spent
/spent/
Nghĩa tiếng ViệtA1
tiêu tiền, dành thời gian
to spend money on clothes
Nghĩa tiếng Anh
to use money or time
Ví dụ
- Câu hỏi · V1How much did you spend on your new bike?
- Câu phủ định · V1Don’t spend all your money on the first day of the holiday.
- Quá khứ đơn · V2Last summer we spent two weeks camping in Wales.
- Quá khứ đơn · V2Ben spent the whole of Sunday afternoon cleaning his flat.
- Hiện tại hoàn thành · V3I’ve spent far too much money this month.
- Câu bị động · V3Most of the budget was spent on new computers for the school.
Lưu ý
Spent dùng cho cả thời gian lẫn tiền bạc: We spent a week in Rome. Spended sai trong cả hai nghĩa.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
