bite
Nguyên mẫu (V1)
bite
/baɪt/
Quá khứ đơn (V2)
bit
/bɪt/
Quá khứ phân từ (V3)
bittenbitten / bit
/ˈbɪtn//ˈbɪtn/ /bɪt/
Nghĩa tiếng ViệtB1
cắn, ngoạm
to bite the bullet
Nghĩa tiếng Anh
to cut into something with your teeth
Ví dụ
- Câu phủ định · V1Don’t worry, our old dog doesn’t bite anyone.
- Câu hỏi · V1Did the mosquitoes bite you last night?
- Quá khứ đơn · V2Yesterday a dog bit the postman on the leg.
- Quá khứ đơn · V2Last summer I bit into an apple and broke a tooth.
- Câu bị động · V3Ben was bitten by a snake on holiday in Australia.
- Hiện tại hoàn thành · V3Something has bitten me on the arm, and it’s really itchy.
Lưu ý
Bit còn là danh từ (a bit of cake); quá khứ phân từ (V3) là bitten, hai chữ t: I was bitten by a dog. Biten, bited và bitted đều sai.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
