burst
Nguyên mẫu (V1)
burst
/bɜːst//bɜːrst/
Quá khứ đơn (V2)
burst
/bɜːst//bɜːrst/
Quá khứ phân từ (V3)
burst
/bɜːst//bɜːrst/
Nghĩa tiếng ViệtC1
nổ tung, vỡ tung, bật ra
to burst into tears
Nghĩa tiếng Anh
to break open suddenly
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1The balloon will burst if you blow it up any more.
- Câu phủ định · V1Try not to burst into tears when you read the letter.
- Quá khứ đơn · V2Last night a water pipe burst in the flat upstairs.
- Quá khứ đơn · V2Yesterday Aisha burst into the room with the good news.
- Hiện tại hoàn thành · V3The river has burst its banks after a week of rain.
- Quá khứ hoàn thành · V3The bag had burst open, and apples rolled across the floor.
Lưu ý
Burst không bao giờ đổi: a pipe burst last night, it has burst. Bursted và bursten đều sai.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
