buy
Nguyên mẫu (V1)
buy
/baɪ/
Quá khứ đơn (V2)
bought
/bɔːt/
Quá khứ phân từ (V3)
bought
/bɔːt/
Nghĩa tiếng ViệtA1
mua, mua sắm
to buy in bulk
Nghĩa tiếng Anh
to get something by paying for it
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Should I buy a return ticket or two singles?
- Câu phủ định · V1We don’t buy bottled water any more, we use a filter.
- Quá khứ đơn · V2Last Saturday Leo bought a second-hand bike for fifty pounds.
- Quá khứ đơn · V2I bought these trainers in the sales in January.
- Hiện tại hoàn thành · V3Have you bought a present for Mum’s birthday yet?
- Câu bị động · V3Most of our furniture was bought from a charity shop.
Lưu ý
Bought không có chữ r: đó là quá khứ đơn (V2) của buy, còn brought là của bring. I brought it in a sale → I bought it in a sale.
Cùng quy luật
-ought / -aughtDạng thứ hai và thứ ba tận cùng bằng -ought / -aught
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
