fight
Nguyên mẫu (V1)
fight
/faɪt/
Quá khứ đơn (V2)
fought
/fɔːt/
Quá khứ phân từ (V3)
fought
/fɔːt/
Nghĩa tiếng ViệtA2
đánh nhau, chiến đấu, cãi nhau
to fight tooth and nail
Nghĩa tiếng Anh
to use force against someone, or to argue
Ví dụ
- Câu phủ định · V1The twins don’t fight as much now that they have separate rooms.
- Sau động từ khuyết thiếu · V1We must fight to keep our local library open.
- Quá khứ đơn · V2Firefighters fought the blaze for six hours last night.
- Quá khứ đơn · V2My grandfather fought in the Second World War.
- Hiện tại hoàn thành · V3Maria has fought hard for better pay at the hospital.
- Câu bị động · V3The election was fought mainly on the cost of housing.
Lưu ý
Fought vần với thought, không vần với fight: fighted và faught đều sai.
Cùng quy luật
-ought / -aughtDạng thứ hai và thứ ba tận cùng bằng -ought / -aught
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
