read
Nguyên mẫu (V1)
read
/riːd/
Quá khứ đơn (V2)
read
/red/
Quá khứ phân từ (V3)
read
/red/
Nghĩa tiếng ViệtA1
đọc, đọc hiểu
to read someone’s mind
Nghĩa tiếng Anh
to look at words and understand them
Ví dụ
- Câu hỏi · V1Did you read the instructions before you plugged it in?
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Could you read this letter for me? I’ve left my glasses at home.
- Quá khứ đơn · V2Last night I read the whole book in one go.
- Quá khứ đơn · V2At breakfast yesterday Dad read us the football results from the paper.
- Câu bị động · V3The poem was read aloud at my grandmother’s funeral.
- Hiện tại hoàn thành · V3Have you read any good books on holiday this summer?
Lưu ý
Cả ba dạng đều viết là read nhưng đọc /riːd/, /red/, /red/: quá khứ đơn (V2) vần với bed. Readed không tồn tại.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
