seek
Nguyên mẫu (V1)
seek
/siːk/
Quá khứ đơn (V2)
sought
/sɔːt/
Quá khứ phân từ (V3)
sought
/sɔːt/
Nghĩa tiếng ViệtB2
tìm kiếm, tìm cách đạt được
to play hide-and-seek
Nghĩa tiếng Anh
to look for or try to get something
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1You should seek medical advice if the pain gets worse.
- Câu phủ định · V1We don’t seek to make a profit, just to cover our costs.
- Quá khứ đơn · V2Last year thousands of families sought shelter in the city’s schools.
- Quá khứ đơn · V2After the storm on Friday, people sought safety on higher ground.
- Câu bị động · V3Volunteers are urgently sought for the library’s reading project.
- Hiện tại hoàn thành · V3The council has sought the views of local residents on the plan.
Lưu ý
Sought vần với thought; seeked là đoán mò. Seek mang tính trang trọng: trong lời nói hằng ngày người ta dùng look for.
Cùng quy luật
-ought / -aughtDạng thứ hai và thứ ba tận cùng bằng -ought / -aught
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
