catch
Nguyên mẫu (V1)
catch
/kætʃ/
Quá khứ đơn (V2)
caught
/kɔːt/
Quá khứ phân từ (V3)
caught
/kɔːt/
Nghĩa tiếng ViệtA2
bắt, bắt lấy, chụp lấy
to catch fire
Nghĩa tiếng Anh
to take hold of something that is moving
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1We must leave now if we want to catch the last bus.
- Câu mệnh lệnh · V1Catch the ball with both hands, not with one.
- Quá khứ đơn · V2Ben caught a terrible cold on holiday last week.
- Quá khứ đơn · V2Yesterday the police caught the man who stole Maria’s bike.
- Hiện tại hoàn thành · V3Have you ever caught a fish in this river?
- Câu bị động · V3The thief was caught on camera leaving the shop.
Lưu ý
Caught viết -augh- như taught, không phải -ough- như bought: cought. Trong tiếng Anh Anh, từ này đọc giống court.
Cùng quy luật
-ought / -aughtDạng thứ hai và thứ ba tận cùng bằng -ought / -aught
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
