Động từ bất quy tắcThông dụng thứ 11-ought / -aught

think

Nguyên mẫu (V1)
think
/θɪŋk/
Quá khứ đơn (V2)
thought
/θɔːt/
Quá khứ phân từ (V3)
thought
/θɔːt/
Nghĩa tiếng ViệtA1
nghĩ, suy nghĩ, cho rằng
to think twice before you buy

Nghĩa tiếng Anh

to use your mind; to believe

Ví dụ

  • Sau động từ khuyết thiếu · V1You should think carefully before you sign the contract.
  • Câu phủ định · V1I don’t think the shop opens on Sundays.
  • Quá khứ đơn · V2Last night I thought the film was far too long.
  • Quá khứ đơn · V2At first I thought the email was a joke.
  • Hiện tại hoàn thành · V3Have you thought about where you want to study?
  • Câu bị động · V3It was once thought that the sun went round the earth.

Lưu ý

thinkedthoughted

Thought vừa là quá khứ đơn (V2) vừa là quá khứ phân từ (V3), giống bought và brought. Không có thinked.

Cùng quy luật

-ought / -aughtDạng thứ hai và thứ ba tận cùng bằng -ought / -aught

Irregular Verbs

Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên

Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng