think
Nguyên mẫu (V1)
think
/θɪŋk/
Quá khứ đơn (V2)
thought
/θɔːt/
Quá khứ phân từ (V3)
thought
/θɔːt/
Nghĩa tiếng ViệtA1
nghĩ, suy nghĩ, cho rằng
to think twice before you buy
Nghĩa tiếng Anh
to use your mind; to believe
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1You should think carefully before you sign the contract.
- Câu phủ định · V1I don’t think the shop opens on Sundays.
- Quá khứ đơn · V2Last night I thought the film was far too long.
- Quá khứ đơn · V2At first I thought the email was a joke.
- Hiện tại hoàn thành · V3Have you thought about where you want to study?
- Câu bị động · V3It was once thought that the sun went round the earth.
Lưu ý
Thought vừa là quá khứ đơn (V2) vừa là quá khứ phân từ (V3), giống bought và brought. Không có thinked.
Cùng quy luật
-ought / -aughtDạng thứ hai và thứ ba tận cùng bằng -ought / -aught
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
