teach
Nguyên mẫu (V1)
teach
/tiːtʃ/
Quá khứ đơn (V2)
taught
/tɔːt/
Quá khứ phân từ (V3)
taught
/tɔːt/
Nghĩa tiếng ViệtA1
dạy, dạy học
to teach an old dog new tricks
Nghĩa tiếng Anh
to help someone learn something
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Could you teach me how to make bread?
- Câu hỏi · V1Did your mum teach you to play the piano?
- Quá khứ đơn · V2My grandfather taught me to swim in the sea when I was six.
- Quá khứ đơn · V2Last year Aisha taught English in a small school in Peru.
- Hiện tại hoàn thành · V3Mr Evans has taught at this school for thirty years.
- Câu bị động · V3We were taught how to change a tyre in our first lesson.
Lưu ý
Taught, không bao giờ là teached. Dạy người khác là teach, còn tự học là learn: She learnt me English → She taught me English.
Cùng quy luật
-ought / -aughtDạng thứ hai và thứ ba tận cùng bằng -ought / -aught
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
