come
Nguyên mẫu (V1)
come
/kʌm/
Quá khứ đơn (V2)
came
/keɪm/
Quá khứ phân từ (V3)
come
/kʌm/
Nghĩa tiếng ViệtA1
đến, tới
to come true
Nghĩa tiếng Anh
to move towards the speaker
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Can you come to my party on Saturday?
- Câu mệnh lệnh · V1Come and sit next to me by the fire.
- Quá khứ đơn · V2My parents came to visit us last weekend.
- Quá khứ đơn · V2Aisha came first in the race last Sunday.
- Hiện tại hoàn thành · V3Spring has come early this year, so the garden is full of flowers.
- Quá khứ hoàn thành · V3By the time the ambulance had come, Leo was feeling better.
Lưu ý
Came là quá khứ đơn (V2); quá khứ phân từ (V3) lại là come: I have came → I have come.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
