drive
Nguyên mẫu (V1)
drive
/draɪv/
Quá khứ đơn (V2)
drove
/drəʊv/
Quá khứ phân từ (V3)
driven
/ˈdrɪvn/
Nghĩa tiếng ViệtA1
lái, lái xe
to drive a taxi for a living
Nghĩa tiếng Anh
to control a car or other vehicle
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Can you drive me to the station tomorrow morning?
- Câu phủ định · V1Don’t drive so fast when the road is icy.
- Quá khứ đơn · V2Last summer we drove all the way from London to Edinburgh.
- Quá khứ đơn · V2Priya drove her mum to the hospital at six this morning.
- Câu bị động · V3The winning car was driven by a nineteen-year-old from Cardiff.
- Quá khứ hoàn thành · V3Ben had never driven on the left before he moved to the UK.
Lưu ý
Drove vần với stove; driven có âm /ɪ/ ngắn, như given. Drived là sai.
Cùng quy luật
A — B — CCả ba dạng đều khác nhau
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
