eat
Nguyên mẫu (V1)
eat
/iːt/
Quá khứ đơn (V2)
ate
/et//eɪt/
Quá khứ phân từ (V3)
eaten
/ˈiːtn/
Nghĩa tiếng ViệtA1
ăn, dùng bữa
to eat like a horse
Nghĩa tiếng Anh
to put food in your mouth and swallow it
Ví dụ
- Câu hỏi · V1What did you eat for lunch today?
- Sau động từ khuyết thiếu · V1You shouldn’t eat so late at night if you want to sleep well.
- Quá khứ đơn · V2We ate fish and chips by the sea on Saturday.
- Quá khứ đơn · V2Last night the children ate all the biscuits in the tin.
- Hiện tại hoàn thành · V3Have you ever eaten real Japanese food in Japan?
- Câu bị động · V3All the birthday cake was eaten before the guests went home.
Lưu ý
Ate đọc là /et/ hoặc /eɪt/ trong tiếng Anh Anh và /eɪt/ trong tiếng Anh Mỹ; cả hai đều đúng. Quá khứ phân từ (V3) là eaten, không bao giờ là eated.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
