fly
Nguyên mẫu (V1)
fly
/flaɪ/
Quá khứ đơn (V2)
flew
/fluː/
Quá khứ phân từ (V3)
flown
/fləʊn/
Nghĩa tiếng ViệtA1
bay, lái máy bay, thả diều
to fly a kite
Nghĩa tiếng Anh
to travel through the air
Ví dụ
- Câu hỏi · V1Did you fly to Spain or drive all the way?
- Sau động từ khuyết thiếu · V1We could fly to Edinburgh instead of taking the train.
- Quá khứ đơn · V2Last summer we flew to Lisbon for a week.
- Quá khứ đơn · V2A bird flew into the kitchen through the open window this morning.
- Hiện tại hoàn thành · V3Priya has never flown on a plane before.
- Quá khứ hoàn thành · V3By the age of ten, Ben had flown to five countries.
Lưu ý
Dễ nhầm flown (fly) với flowed (flow): máy bay đã flown, dòng sông đã flowed. Không có flyed hay flewn.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
