go
Nguyên mẫu (V1)
go
/ɡəʊ/
Quá khứ đơn (V2)
went
/went/
Quá khứ phân từ (V3)
gone
/ɡɒn//ɡɔːn/
Nghĩa tiếng ViệtA1
đi, đi đến
to go shopping
Nghĩa tiếng Anh
to move or travel to a place
Ví dụ
- Câu hỏi · V1Where did you go on holiday last summer?
- Sau động từ khuyết thiếu · V1We must go to the bank before it closes.
- Quá khứ đơn · V2Priya went to bed early on Sunday night.
- Quá khứ đơn · V2Last Saturday we went for a long walk by the river.
- Hiện tại hoàn thành · V3Leo has gone to the shops, but he’ll be back soon.
- Quá khứ hoàn thành · V3When we got to the station, the last train had already gone.
Lưu ý
Went là quá khứ đơn (V2), gone đứng sau have: I have went → I have gone. Không có goed.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
