see
Nguyên mẫu (V1)
see
/siː/
Quá khứ đơn (V2)
saw
/sɔː/
Quá khứ phân từ (V3)
seen
/siːn/
Nghĩa tiếng ViệtA1
nhìn thấy, trông thấy
to see a doctor about a cough
Nghĩa tiếng Anh
to notice with your eyes
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1You can see the sea from our bedroom window.
- Câu hỏi · V1Did you see the match last night?
- Quá khứ đơn · V2We saw a really good film at the cinema on Friday.
- Quá khứ đơn · V2I saw Priya at the supermarket two days ago.
- Hiện tại hoàn thành · V3I haven’t seen Leo since we finished school.
- Câu bị động · V3The thief was seen running out of the shop.
Lưu ý
Saw là quá khứ đơn (V2); seen cần have hoặc be đi trước: I seen it yesterday → I saw it yesterday.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
