let
Nguyên mẫu (V1)
let
/let/
Quá khứ đơn (V2)
let
/let/
Quá khứ phân từ (V3)
let
/let/
Nghĩa tiếng ViệtA1
để, cho phép
to let someone know
Nghĩa tiếng Anh
to allow someone to do something
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Will your parents let you go to the festival?
- Câu mệnh lệnh · V1Let me carry that bag for you, it looks heavy.
- Quá khứ đơn · V2Yesterday the teacher let us go home half an hour early.
- Quá khứ đơn · V2Last summer my neighbours let me use their garden for my party.
- Hiện tại hoàn thành · V3Dad has never let anyone else drive his car.
- Quá khứ hoàn thành · V3Maria had let the soup boil for too long and it burnt.
Lưu ý
Let đi với động từ không có to: They let us to leave early → They let us leave early.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
