bet
Nguyên mẫu (V1)
bet
/bet/
Quá khứ đơn (V2)
bet
/bet/
Quá khứ phân từ (V3)
bet
/bet/
Nghĩa tiếng ViệtB2
cá cược, đánh cược
to bet your bottom dollar
Nghĩa tiếng Anh
to risk money on the result of something
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1I wouldn’t bet any money on that horse.
- Câu hỏi · V1How much did you bet on the final?
- Quá khứ đơn · V2Yesterday Tom bet me five pounds that it would snow.
- Quá khứ đơn · V2Last year my uncle bet on the wrong team again.
- Hiện tại hoàn thành · V3I’ve never bet on anything in my life.
- Quá khứ hoàn thành · V3Leo had bet his friends that he could run the marathon.
Lưu ý
Bet giữ nguyên: I bet him £5 yesterday. I bet còn có nghĩa là “chắc chắn”: I bet it rains. Betten và bett đều sai.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
