rise
Nguyên mẫu (V1)
rise
/raɪz/
Quá khứ đơn (V2)
rose
/rəʊz/
Quá khứ phân từ (V3)
risen
/ˈrɪzn/
Nghĩa tiếng ViệtA2
mọc, dâng lên, tăng lên
the sun rises in the east
Nghĩa tiếng Anh
to go up; to become higher
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Interest rates may rise again later this year.
- Câu phủ định · V1The bread didn’t rise because the oven was too cold.
- Quá khứ đơn · V2The sun rose at about six o’clock this morning.
- Quá khứ đơn · V2Last year the price of our train tickets rose by ten per cent.
- Hiện tại hoàn thành · V3The river has risen by almost a metre since yesterday.
- Quá khứ hoàn thành · V3By the time we woke up, the sun had already risen.
Lưu ý
Sự vật tự rise; còn nâng cái gì đó lên là raise: prices have raised → prices have risen.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
