shoot
Nguyên mẫu (V1)
shoot
/ʃuːt/
Quá khứ đơn (V2)
shot
/ʃɒt//ʃɑːt/
Quá khứ phân từ (V3)
shot
/ʃɒt//ʃɑːt/
Nghĩa tiếng ViệtB1
bắn, sút bóng
to shoot yourself in the foot
Nghĩa tiếng Anh
to fire a gun, or kick a ball at goal
Ví dụ
- Câu phủ định · V1Don’t shoot too early, wait for the goalkeeper to move.
- Câu hỏi · V1Where did they shoot that film about the Scottish islands?
- Quá khứ đơn · V2Aisha shot from thirty metres and scored in the last minute yesterday.
- Quá khứ đơn · V2Last summer my cousin shot a short film on his phone.
- Câu bị động · V3Most of the series was shot in a small village in Cornwall.
- Hiện tại hoàn thành · V3The photographer has shot over two hundred weddings.
Lưu ý
Chữ o đôi biến mất: shoot, shot, shot. Shooted là sai, shotted cũng vậy.
Cùng quy luật
A — B — BDạng thứ hai và thứ ba giống nhau
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
