show
Nguyên mẫu (V1)
show
/ʃəʊ/
Quá khứ đơn (V2)
showed
/ʃəʊd/
Quá khứ phân từ (V3)
shown / showed
/ʃəʊn/ /ʃəʊd/
Nghĩa tiếng ViệtA1
cho xem, chỉ, cho thấy
to show signs of life
Nghĩa tiếng Anh
to let someone see something
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Could you show me how this coffee machine works?
- Câu mệnh lệnh · V1Show your ticket to the driver when you get on.
- Quá khứ đơn · V2Yesterday Ben showed us the photos from his trip to Lisbon.
- Quá khứ đơn · V2At the meeting last week Priya showed everyone her plan for the office.
- Câu bị động · V3The film was shown on television for the first time last night.
- Hiện tại hoàn thành · V3Tests have shown that the new medicine is safe for children.
Lưu ý
Shown là quá khứ phân từ (V3) thường dùng: I have shown him the flat. Showed sau have cũng có nhưng hiếm hơn; quá khứ đơn (V2) luôn là showed.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
