strew
Nguyên mẫu (V1)
strew
/struː/
Quá khứ đơn (V2)
strewed
/struːd/
Quá khứ phân từ (V3)
strewn / strewed
/struːn/ /struːd/
Nghĩa tiếng ViệtC2
rải, rắc, vương vãi
to strew the floor with clothes
Nghĩa tiếng Anh
to scatter things over a surface
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1You could strew some petals along the aisle.
- Câu mệnh lệnh · V1Strew the seeds over the soil and water them.
- Quá khứ đơn · V2Last night the wind strewed leaves all over the garden.
- Quá khứ đơn · V2At the wedding the children strewed rose petals in front of the bride.
- Hiện tại hoàn thành · V3The storm has strewn branches across the road.
- Quá khứ hoàn thành · V3Someone had strewn toys all over the stairs.
Lưu ý
Quá khứ đơn (V2) là strewed, sau have hoặc be là strewn (strewed cũng đúng): toys strewn everywhere. Strewned và strewen đều sai.
Cùng quy luật
A — B — BDạng thứ hai và thứ ba giống nhau
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
