undergo
Nguyên mẫu (V1)
undergo
/ˌʌndəˈɡəʊ//ˌʌndərˈɡəʊ/
Quá khứ đơn (V2)
underwent
/ˌʌndəˈwent//ˌʌndərˈwent/
Quá khứ phân từ (V3)
undergone
/ˌʌndəˈɡɒn//ˌʌndərˈɡɔːn/
Nghĩa tiếng ViệtB2
trải qua, phải chịu
to undergo a sea change
Nghĩa tiếng Anh
to experience something, especially a change or something unpleasant
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Patients must undergo a check-up before the operation.
- Câu hỏi · V1Did the bridge undergo any repairs last year?
- Quá khứ đơn · V2Last year my dad underwent heart surgery and is fine now.
- Quá khứ đơn · V2In the 1990s the city underwent huge changes.
- Hiện tại hoàn thành · V3The school has undergone a complete makeover this summer.
- Quá khứ hoàn thành · V3By 2010 the team had undergone three changes of coach.
Lưu ý
Underwent và undergone giữ went và gone của go: undergoed và undergoned đều sai.
Cùng quy luật
A — B — CCả ba dạng đều khác nhau
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
