Động từ bất quy tắcThông dụng thứ 170A — B — B

withstand

Nguyên mẫu (V1)
withstand
/wɪðˈstænd/
Quá khứ đơn (V2)
withstood
/wɪðˈstʊd/
Quá khứ phân từ (V3)
withstood
/wɪðˈstʊd/
Nghĩa tiếng ViệtC1
chịu được, chống chọi
to withstand earthquakes and storms

Nghĩa tiếng Anh

to be strong enough not to be hurt or damaged by something

Ví dụ

  • Sau động từ khuyết thiếu · V1This tent can withstand very strong winds.
  • Câu hỏi · V1Will the old bridge withstand another flood?
  • Quá khứ đơn · V2In 1987 the house withstood a terrible storm.
  • Quá khứ đơn · V2Last winter our tiny boat withstood the waves.
  • Hiện tại hoàn thành · V3These walls have withstood five hundred years of rain.
  • Quá khứ hoàn thành · V3The castle had withstood many attacks before it fell.

Lưu ý

withstandedwithstooden

With + stood: withstood vừa là quá khứ đơn (V2) vừa là quá khứ phân từ (V3), như understood. Withstanded và withstooden đều sai.

Cùng quy luật

A — B — BDạng thứ hai và thứ ba giống nhau

Irregular Verbs

Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên

Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng