arise
Nguyên mẫu (V1)
arise
/əˈraɪz/
Quá khứ đơn (V2)
arose
/əˈrəʊz/
Quá khứ phân từ (V3)
arisen
/əˈrɪzn/
Nghĩa tiếng ViệtB2
nảy sinh, phát sinh
if the need arises
Nghĩa tiếng Anh
to begin to exist; to happen
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Problems may arise if you don’t back up your files.
- Câu phủ định · V1Questions like this don’t arise very often at work.
- Quá khứ đơn · V2Yesterday a problem arose with our hotel booking.
- Quá khứ đơn · V2During the meeting on Friday a serious disagreement arose.
- Hiện tại hoàn thành · V3A new opportunity has arisen at the London office.
- Quá khứ hoàn thành · V3Several difficulties had arisen before the project even started.
Lưu ý
Arise dùng cho vấn đề và cơ hội: a problem arose. Nói về đi lên thì dùng rise. Arised và arosen đều sai.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
