begin
Nguyên mẫu (V1)
begin
/bɪˈɡɪn/
Quá khứ đơn (V2)
began
/bɪˈɡæn/
Quá khứ phân từ (V3)
begun
/bɪˈɡʌn/
Nghĩa tiếng ViệtA1
bắt đầu, khởi đầu
life begins at forty
Nghĩa tiếng Anh
to do the first part of something
Ví dụ
- Câu hỏi · V1What time does the concert begin on Saturday?
- Sau động từ khuyết thiếu · V1We should begin the lesson without Tom, he’s stuck in traffic.
- Quá khứ đơn · V2Yesterday it began to rain just as we reached the park.
- Quá khứ đơn · V2Maria began her new job at the hospital last Monday.
- Hiện tại hoàn thành · V3The film has already begun, so we’ll have to wait outside.
- Quá khứ hoàn thành · V3By the time we found the room, the lecture had already begun.
Lưu ý
Nguyên âm đổi i → a → u: begin, began, begun, như swim, swam, swum. I have began → I have begun.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
