sing
Nguyên mẫu (V1)
sing
/sɪŋ/
Quá khứ đơn (V2)
sangsang / sung
/sæŋ//sæŋ/ /sʌŋ/
Quá khứ phân từ (V3)
sung
/sʌŋ/
Nghĩa tiếng ViệtA1
hát, ca hát
to sing someone’s praises
Nghĩa tiếng Anh
to make music with your voice
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Will you sing that lovely song again at the party?
- Câu phủ định · V1I don’t sing in the shower any more because the neighbours complained.
- Quá khứ đơn · V2Last night Priya sang at her friend’s wedding.
- Quá khứ đơn · V2The whole crowd sang along at the concert on Saturday.
- Câu bị động · V3The national anthem was sung before the match.
- Hiện tại hoàn thành · V3Have you ever sung in a choir at school?
Lưu ý
Trong câu bị động dùng sung: The anthem was sang → The anthem was sung. Không có singged hay sanged.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
