fall
Nguyên mẫu (V1)
fall
/fɔːl/
Quá khứ đơn (V2)
fell
/fel/
Quá khứ phân từ (V3)
fallen
/ˈfɔːlən/
Nghĩa tiếng ViệtA1
ngã, rơi, rơi xuống
to fall in love
Nghĩa tiếng Anh
to drop down towards the ground
Ví dụ
- Câu phủ định · V1Hold the rail so you don’t fall on the icy steps.
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Be careful, that vase might fall off the shelf.
- Quá khứ đơn · V2Tom fell off his bike on the way to school yesterday.
- Quá khứ đơn · V2Last winter my grandmother fell on the ice and broke her wrist.
- Hiện tại hoàn thành · V3House prices have fallen a lot in our area this year.
- Quá khứ hoàn thành · V3By the time we got home, the baby had fallen asleep in the car.
Lưu ý
Fell là quá khứ đơn (V2), fallen đứng sau have: prices have fell → prices have fallen. Felled dùng cho việc đốn cây.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
