find
Nguyên mẫu (V1)
find
/faɪnd/
Quá khứ đơn (V2)
found
/faʊnd/
Quá khứ phân từ (V3)
found
/faʊnd/
Nghĩa tiếng ViệtA1
tìm thấy, tìm ra
to find it hard to sleep
Nghĩa tiếng Anh
to discover something you were looking for
Ví dụ
- Câu hỏi · V1Did you find your keys in the end?
- Sau động từ khuyết thiếu · V1I can’t find my glasses anywhere.
- Quá khứ đơn · V2Ben found a twenty-pound note on the pavement this morning.
- Quá khứ đơn · V2Last week Tom found an old photo of his parents in the attic.
- Câu bị động · V3The missing dog was found safe in a neighbour’s garden.
- Hiện tại hoàn thành · V3Scientists have found frozen water under the surface of Mars.
Lưu ý
Found vừa là quá khứ đơn (V2) vừa là quá khứ phân từ (V3), không có finded. Found còn là một động từ khác: to found a company.
Cùng quy luật
A — B — BDạng thứ hai và thứ ba giống nhau
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
