forecast
Nguyên mẫu (V1)
forecast
/ˈfɔːkɑːst//ˈfɔːrkæst/
Quá khứ đơn (V2)
forecast / forecasted
/ˈfɔːkɑːst/ /ˈfɔːkɑːstɪd//ˈfɔːrkæst/ /ˈfɔːrkæstɪd/
Quá khứ phân từ (V3)
forecast / forecasted
/ˈfɔːkɑːst/ /ˈfɔːkɑːstɪd//ˈfɔːrkæst/ /ˈfɔːrkæstɪd/
Nghĩa tiếng ViệtB2
dự báo, dự đoán
weather forecasting
Nghĩa tiếng Anh
to say what will happen in the future, especially with the weather
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Nobody can forecast the weather a month ahead.
- Câu hỏi · V1What do they forecast for the weekend?
- Quá khứ đơn · V2Yesterday the TV weatherman forecast snow for Scotland.
- Quá khứ đơn · V2Last year the bank forecast a rise in house prices.
- Câu bị động · V3Heavy rain is forecast for tomorrow.
- Hiện tại hoàn thành · V3The Met Office has forecast a hot summer.
Lưu ý
Forecast thường giữ nguyên, như cast; forecasted cũng đúng. Forcast thiếu chữ e, còn forecasten là sai.
Cùng quy luật
A — A — ACả ba dạng giống nhau
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
