forgive
Nguyên mẫu (V1)
forgive
/fəˈɡɪv//fərˈɡɪv/
Quá khứ đơn (V2)
forgave
/fəˈɡeɪv//fərˈɡeɪv/
Quá khứ phân từ (V3)
forgiven
/fəˈɡɪvn//fərˈɡɪvn/
Nghĩa tiếng ViệtB2
tha thứ, tha lỗi
to forgive and forget
Nghĩa tiếng Anh
to stop being angry with someone
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Will you ever forgive me for missing your birthday?
- Câu mệnh lệnh · V1Please forgive me for being so late.
- Quá khứ đơn · V2A week later, Aisha forgave her sister and they went shopping together.
- Quá khứ đơn · V2In the end, Tom forgave his brother for breaking his phone.
- Câu bị động · V3All was forgiven when he brought her flowers.
- Hiện tại hoàn thành · V3Has she forgiven you for missing the wedding?
Lưu ý
Forgave, forgiven, giống hệt gave, given: I have forgave you → I have forgiven you. Không có forgived hay forgaved.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
