swear
Nguyên mẫu (V1)
swear
/sweə(r)//swer/
Quá khứ đơn (V2)
swore
/swɔː(r)//swɔːr/
Quá khứ phân từ (V3)
sworn
/swɔːn//swɔːrn/
Nghĩa tiếng ViệtB2
chửi thề, thề, cam đoan
to swear on the Bible
Nghĩa tiếng Anh
to use rude words, or to promise very seriously
Ví dụ
- Câu phủ định · V1Please don’t swear in front of the children.
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Can you swear that you were at home all evening?
- Quá khứ đơn · V2Yesterday Ben swore when he dropped the hammer on his foot.
- Quá khứ đơn · V2At their wedding last June they swore to love each other forever.
- Hiện tại hoàn thành · V3I’ve sworn never to eat at that café again.
- Câu bị động · V3The witnesses were sworn in before the trial began.
Lưu ý
Giống wear: swore và sworn, không có sweared hay swored. I could have sworn… nghĩa là “tôi đã chắc chắn”.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
