get
Nguyên mẫu (V1)
get
/ɡet/
Quá khứ đơn (V2)
got
/ɡɒt//ɡɑːt/
Quá khứ phân từ (V3)
gotgotten
/ɡɒt//ˈɡɑːtn/
Nghĩa tiếng ViệtA1
nhận được, có được, trở nên
to get rid of old clothes
Nghĩa tiếng Anh
to obtain, receive or become
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Could you get some milk on your way home?
- Câu mệnh lệnh · V1Get off the bus at the stop after the bridge.
- Quá khứ đơn · V2I got your message this morning, thanks.
- Quá khứ đơn · V2Leo got a new job in Manchester last month.
- Hiện tại hoàn thành · V3She has got much better at tennis this year.She has gotten much better at tennis this year.
- Quá khứ hoàn thành · V3By nine o’clock we had got everything ready for the party.By nine o’clock we had gotten everything ready for the party.
Lưu ý
Trong tiếng Anh Anh, got vừa là quá khứ đơn (V2) vừa là quá khứ phân từ (V3); gotten là quá khứ phân từ trong tiếng Anh Mỹ. Không có getted.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
