hang
Nguyên mẫu (V1)
hang
/hæŋ/
Quá khứ đơn (V2)
hung
/hʌŋ/
Quá khứ phân từ (V3)
hung
/hʌŋ/
Nghĩa tiếng ViệtB1
treo, treo lên
to hang by a thread
Nghĩa tiếng Anh
to put something up on a hook or wall
Ví dụ
- Câu mệnh lệnh · V1Hang your coat on the hook by the door.
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Can you help me hang these curtains this afternoon?
- Quá khứ đơn · V2Yesterday I hung the washing out in the garden.
- Quá khứ đơn · V2Last month Priya hung a huge mirror in her living room.
- Câu bị động · V3Her paintings are hung in a small gallery in Bath.
- Quá khứ hoàn thành · V3Someone had hung a sign on the door saying ‘Back in five minutes’.
Lưu ý
Tranh và áo khoác thì dùng hung, không bao giờ là hunged; hanged chỉ dùng khi xử treo cổ một người.
Cùng quy luật
A — B — BDạng thứ hai và thứ ba giống nhau
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
