have
Nguyên mẫu (V1)
have
/hæv/
Quá khứ đơn (V2)
had
/hæd/
Quá khứ phân từ (V3)
had
/hæd/
Nghĩa tiếng ViệtA1
có, sở hữu, trải qua
to have a good time
Nghĩa tiếng Anh
to own, hold or experience something
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1We might have a picnic in the park on Sunday.
- Câu phủ định · V1We don’t have any milk, so I’ll buy some on the way.
- Quá khứ đơn · V2Tom had a terrible cold for most of last week.
- Quá khứ đơn · V2We had pizza for dinner on Friday night.
- Hiện tại hoàn thành · V3Priya has had the same mobile since she started university.
- Câu bị động · V3A great time was had by everyone at the wedding.
Lưu ý
Had vừa là quá khứ đơn (V2) vừa là quá khứ phân từ (V3): I had, I have had. Không có haved.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
