be
Nguyên mẫu (V1)
be
/biː/
Quá khứ đơn (V2)
was / were
/wɒz/ /wɜː(r)//wʌz/ /wɜːr/
Quá khứ phân từ (V3)
been
/biːn//bɪn/
Nghĩa tiếng ViệtA1
là, ở, tồn tại
to be born in May
Nghĩa tiếng Anh
to exist, or to have a quality
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1You should be at the station by half past seven.
- Câu mệnh lệnh · V1Be careful, the kitchen floor is still wet.
- Quá khứ đơn · V2I was really tired after the long journey yesterday.
- Quá khứ đơn · V2We were at my grandmother’s house all last weekend.
- Quá khứ hoàn thành · V3Maria had never been on a plane before her trip to Rome.
- Hiện tại hoàn thành · V3It has been very cold here since Monday.
Lưu ý
Was dùng với I / he / she / it, were dùng với you / we / they: we was → we were. Quá khứ phân từ (V3) là been.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
