mislay
Nguyên mẫu (V1)
mislay
/ˌmɪsˈleɪ/
Quá khứ đơn (V2)
mislaid
/ˌmɪsˈleɪd/
Quá khứ phân từ (V3)
mislaid
/ˌmɪsˈleɪd/
Nghĩa tiếng ViệtC2
để thất lạc, để đâu quên mất
to mislay your keys
Nghĩa tiếng Anh
to put something somewhere and then forget where it is
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1You might mislay the ticket, so keep it in your wallet.
- Câu phủ định · V1Don’t mislay the spare key this time.
- Quá khứ đơn · V2Yesterday I mislaid my phone and found it in the fridge.
- Quá khứ đơn · V2Last week Grandpa mislaid his glasses three times.
- Hiện tại hoàn thành · V3I’m afraid I’ve mislaid your phone number.
- Câu bị động · V3The file was mislaid when the office moved.
Lưu ý
Mislaid viết với -aid, như laid và paid: mislayed và mislaied đều sai.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
