outgrow
Nguyên mẫu (V1)
outgrow
/ˌaʊtˈɡrəʊ/
Quá khứ đơn (V2)
outgrew
/ˌaʊtˈɡruː/
Quá khứ phân từ (V3)
outgrown
/ˌaʊtˈɡrəʊn/
Nghĩa tiếng ViệtC1
lớn vượt, lớn không còn vừa
to outgrow your clothes
Nghĩa tiếng Anh
to grow too big for something; to lose interest in it as you get older
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Children can outgrow a pair of shoes in a few months.
- Câu hỏi · V1Will he ever outgrow his fear of the dark?
- Quá khứ đơn · V2Last year my son outgrew all his winter clothes.
- Quá khứ đơn · V2In 2015 the company outgrew its tiny office.
- Hiện tại hoàn thành · V3Emma has outgrown her bike already.
- Quá khứ hoàn thành · V3By sixteen she had outgrown her love of pop music.
Lưu ý
Outgrew là quá khứ đơn (V2), outgrown đứng sau have, như grew, grown. Outgrowed và outgrewn đều sai.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
