rethink
Nguyên mẫu (V1)
rethink
/ˌriːˈθɪŋk/
Quá khứ đơn (V2)
rethought
/ˌriːˈθɔːt/
Quá khứ phân từ (V3)
rethought
/ˌriːˈθɔːt/
Nghĩa tiếng ViệtC1
nghĩ lại, xem xét lại
to rethink a plan from scratch
Nghĩa tiếng Anh
to think again about an idea or plan, usually to change it
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1We should rethink our plans for the summer.
- Câu hỏi · V1Will the council rethink the new parking rules?
- Quá khứ đơn · V2After the accident last year, the town rethought its traffic plan.
- Quá khứ đơn · V2Yesterday the coach rethought his tactics at half-time.
- Hiện tại hoàn thành · V3Since our talk I’ve rethought my answer completely.
- Câu bị động · V3The whole project was rethought after the budget cuts.
Lưu ý
Think → thought, nên là rethought, với -ought. Rethinked và rethaught đều sai.
Cùng quy luật
-ought / -aughtDạng thứ hai và thứ ba tận cùng bằng -ought / -aught
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
