repay
Nguyên mẫu (V1)
repay
/rɪˈpeɪ/
Quá khứ đơn (V2)
repaid
/rɪˈpeɪd/
Quá khứ phân từ (V3)
repaid
/rɪˈpeɪd/
Nghĩa tiếng ViệtB2
trả nợ, hoàn trả
to repay a loan
Nghĩa tiếng Anh
to pay back money that you borrowed
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1You must repay the loan within two years.
- Câu hỏi · V1How can I ever repay you for your help?
- Quá khứ đơn · V2Last month I finally repaid the money I owed my brother.
- Quá khứ đơn · V2In 2020 the company repaid all its debts.
- Hiện tại hoàn thành · V3Have you repaid the bank yet?
- Câu bị động · V3The money was repaid in full by the end of the year.
Lưu ý
Giống pay → paid: repaid, với -id. Repayed và repaied đều sai.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
