rid
Nguyên mẫu (V1)
rid
/rɪd/
Quá khứ đơn (V2)
rid
/rɪd/
Quá khứ phân từ (V3)
rid
/rɪd/
Nghĩa tiếng ViệtB2
loại bỏ, tống khứ
to get rid of junk
Nghĩa tiếng Anh
to remove something you do not want
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1We must rid the garden of these weeds before the spring.
- Câu hỏi · V1How did they rid the house of mice in the end?
- Quá khứ đơn · V2Last year the council rid the park of its rats.
- Quá khứ đơn · V2In 2010 the town rid itself of its ugly concrete car park.
- Hiện tại hoàn thành · V3We’ve finally rid the shed of those wasps.
- Câu bị động · V3The kitchen was finally rid of ants after the third treatment.
Lưu ý
Rid không bao giờ đổi và hay dùng trong get rid of: we got rid of the old sofa, không nói we got ridden of it (ridden từ ride). Rided và riddened cũng sai.
Cùng quy luật
A — A — ACả ba dạng giống nhau
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
