shed
Nguyên mẫu (V1)
shed
/ʃed/
Quá khứ đơn (V2)
shed
/ʃed/
Quá khứ phân từ (V3)
shed
/ʃed/
Nghĩa tiếng ViệtC1
rụng, lột, loại bỏ
a snake sheds its skin
Nghĩa tiếng Anh
to get rid of something; to let something fall off
Ví dụ
- Câu hỏi · V1Can you shed some light on this problem?
- Sau động từ khuyết thiếu · V1Snakes can shed their skin several times a year.
- Quá khứ đơn · V2Yesterday the dog shed hair all over the sofa.
- Quá khứ đơn · V2At the funeral last week, Grandad shed a few tears.
- Hiện tại hoàn thành · V3The company has shed 200 jobs this year.
- Câu bị động · V3Not a single tear was shed when the old factory closed.
Lưu ý
Shed giữ nguyên shed ở cả ba dạng: shedded và shedden đều sai. Cái shed (nhà kho) trong vườn cũng là từ này, ở dạng danh từ.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
