sell
Nguyên mẫu (V1)
sell
/sel/
Quá khứ đơn (V2)
sold
/səʊld/
Quá khứ phân từ (V3)
sold
/səʊld/
Nghĩa tiếng ViệtA1
bán, bán ra
to sell something at a loss
Nghĩa tiếng Anh
to give something in exchange for money
Ví dụ
- Câu hỏi · V1Did you sell your old car in the end?
- Sau động từ khuyết thiếu · V1We might sell the flat and move to the coast.
- Quá khứ đơn · V2Last weekend Aisha sold her old sofa online for forty pounds.
- Quá khứ đơn · V2The bakery sold out of bread by ten o’clock yesterday.
- Câu bị động · V3All the concert tickets were sold within an hour of going online.
- Quá khứ hoàn thành · V3Tom had sold his guitar before he realised how much he missed it.
Lưu ý
Danh từ là sale: house for sell → house for sale. Quá khứ đơn (V2) là sold, không bao giờ là selled.
Cùng quy luật
A — B — BDạng thứ hai và thứ ba giống nhau
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
