shear
Nguyên mẫu (V1)
shear
/ʃɪə(r)//ʃɪr/
Quá khứ đơn (V2)
sheared
/ʃɪəd//ʃɪrd/
Quá khứ phân từ (V3)
shorn / sheared
/ʃɔːn/ /ʃɪəd//ʃɔːrn/ /ʃɪrd/
Nghĩa tiếng ViệtC1
xén lông cừu
to shear sheep
Nghĩa tiếng Anh
to cut the wool off a sheep
Ví dụ
- Sau động từ khuyết thiếu · V1The farmer will shear the sheep next week.
- Câu hỏi · V1When do farmers shear their sheep?
- Quá khứ đơn · V2Last June my uncle sheared over two hundred sheep.
- Quá khứ đơn · V2Last spring our neighbour sheared his whole flock in two days.
- Câu bị động · V3The sheep were shorn before the hot weather.
- Hiện tại hoàn thành · V3Have you ever shorn a sheep by hand?
Lưu ý
Sheared là quá khứ đơn (V2); shorn là quá khứ phân từ (V3) thường dùng cho lông cừu và tóc. Sheard và shorned đều sai.
Cùng quy luật
A — B — CCả ba dạng đều khác nhau
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
