wear
Nguyên mẫu (V1)
wear
/weə(r)//wer/
Quá khứ đơn (V2)
wore
/wɔː(r)//wɔːr/
Quá khứ phân từ (V3)
worn
/wɔːn//wɔːrn/
Nghĩa tiếng ViệtA1
mặc, đội, đeo
to wear glasses
Nghĩa tiếng Anh
to have clothes on your body
Ví dụ
- Câu hỏi · V1What are you going to wear to the wedding?
- Câu phủ định · V1You don’t need to wear a tie to the office on Fridays.
- Quá khứ đơn · V2Yesterday Maria wore her new red coat to work.
- Quá khứ đơn · V2At the party last night everyone wore something green.
- Hiện tại hoàn thành · V3I’ve worn these boots every day this winter.
- Câu bị động · V3This dress was worn by my grandmother at her wedding.
Lưu ý
Wore và worn đọc giống war và warn. Weared không tồn tại.
Thuộc cả ba dạng, nhớ mãi không quên
Bài học ngắn theo tần suất hoặc theo quy luật, audio cho từng dạng và lượt ôn tập hằng ngày đưa trở lại đúng những động từ bạn sắp quên.
