a school of thought

/ə ˌskuːl əv ˈθɔːt/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG CHÍNH XÁC
trường phái

Nghĩa

a set of ideas or beliefs shared by a group of people

Quan điểm hoặc học thuyết chung của một nhóm người.

Ví dụ

  1. 1There is a school of thought that says children should not start formal lessons until they are seven.
  2. 2Some doctors belong to a school of thought that favours rest over medicine for back pain.
  3. 3There’s a school of thought that believes lower taxes create more jobs, but many economists disagree.
  4. 4Tom belongs to a school of thought which says you should never lend money to friends.
  5. 5Mum follows a school of thought that says babies should sleep in their own room from day one.

Ngữ pháp

Cụm danh từ đếm được: a school of thought, số nhiều schools of thought. Theo sau thường là that hoặc which.

Thêm thành ngữ chủ đề “Học tập”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng