in a class of your own

/ɪn ə ˌklɑːs əv jər ˈəʊn/NEUTRAL · C1
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
có một không hai

Nghĩa

much better than everyone else at something

Giỏi hơn hẳn mọi người ở một việc gì.

Ví dụ

  1. 1As a pianist, Maria is in a class of her own; nobody at the academy comes close.
  2. 2When it comes to homemade pizza, Leo’s dad is in a class of his own.
  3. 3The other runners were good, but Aisha was in a class of her own and finished two minutes ahead.
  4. 4Their chocolate cake is in a class of its own – no other bakery in town comes close.
  5. 5Is Ben really in a class of his own at chess, or has he just played weak opponents?

Ngữ pháp

Thường dùng sau be. your đổi theo chủ ngữ: her, his, their, hoặc its khi nói về vật.

Thêm thành ngữ chủ đề “Học tập”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng