steer clear of

/ˌstɪə ˈklɪər əv/NEUTRAL · C2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
tránh xa

Nghĩa

to avoid someone or something that may cause problems

Tránh xa người hoặc việc có thể gây rắc rối.

Ví dụ

  1. 1I steer clear of that café now; the coffee is cold and the staff are rude.
  2. 2Doctors advise people with asthma to steer clear of smoky places.
  3. 3Ben has steered clear of social media since the argument with his old school friends.
  4. 4If you want to save money, steer clear of the shops near the station.
  5. 5Why are you steering clear of Aisha? Did you two fall out at the party?

Ngữ pháp

Chỉ steer đổi dạng: steers, steering, steered. Sau of luôn là người hoặc vật cần tránh.

Thêm thành ngữ chủ đề “Du lịch”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng