take a back seat
/ˌteɪk ə ˌbæk ˈsiːt/NEUTRAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
lui về hậu trường
Nghĩa đen: «ngồi ghế sau»
Nghĩa
to let other people have control or attention
Nhường quyền điều khiển hoặc sự chú ý cho người khác.
Ví dụ
- 1After thirty years running the shop, Dad has decided to take a back seat and let my brother manage it.
- 2Maria usually leads the team, but this time she took a back seat so the juniors could present.
- 3Once the grandchildren arrived, Gran took a back seat and let the younger ones cook Christmas dinner.
- 4I’m happy to take a back seat at the meeting and let you do the talking.
- 5Why is Tom taking a back seat this year when he organised everything last time?
Ngữ pháp
Chỉ take đổi dạng: takes, taking, took, taken. Giữ nguyên a và seat ở số ít.
Thành ngữ gần nghĩa
Thêm thành ngữ chủ đề “Du lịch”
Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên
Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.
