water under the bridge

/ˌwɔːtər ˌʌndə ðə ˈbrɪdʒ/INFORMAL · B2
TIẾNG VIỆTTƯƠNG ĐƯƠNG GẦN
chuyện cũ bỏ qua
Nghĩa đen: «nước chảy dưới cầu»

Nghĩa

past problems that no longer matter or cause bad feelings

Chuyện cũ không còn quan trọng hay gây khúc mắc.

Ví dụ

  1. 1We argued a lot as teenagers, but that’s all water under the bridge now.
  2. 2Don’t apologise again; the mix-up with the tickets is water under the bridge.
  3. 3Aisha and her old flatmate fell out years ago, but now it’s water under the bridge and they meet for coffee.
  4. 4Leo forgot my birthday last year, but I’ve forgiven him; it’s water under the bridge.
  5. 5Is that old argument about the car water under the bridge, or are you still upset?

Ngữ pháp

Danh từ không đếm được: không có mạo từ trước water. Thường đứng sau be, hay đi kèm all hoặc just.

Thành ngữ gần nghĩa

Thêm thành ngữ chủ đề “Du lịch”

Cả 20 thành ngữ và bài kiểm tra của chủ đề →
English Idioms

400 thành ngữ trong 20 chủ đề — với lượt ôn tập giúp bạn không quên

Ở đây chỉ có vài câu hỏi. Trong ứng dụng có 16 chế độ luyện tập, thành ngữ tương đương tiếng Việt và lặp lại ngắt quãng nhắc bạn khi nào cần ôn.

Tải nội dung trên Google Play
Cài đặt trên điện thoạiQuét bằng camera điện thoại để tải ứng dụng